Đồng Hồ

Tài nguyên dạy học

Tin tức trong ngày

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tulong.mp3 Vnta.mp3 Caicach.mp3 Moi_ruou.mp3 DSC03644.jpg DSC03643.jpg DSC03630.jpg DSC03624.jpg DSC03615.jpg DSC03612.jpg DSC03596.jpg DSC03591.jpg DSC03283.jpg DSC03285.jpg DSC03276.jpg DSC00781.jpg DSC00785.jpg DSC03417.jpg DSC03457.jpg DSC03451.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐWWF ĐÁP ÁN TOÁN 6 KỲ I NĂM 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:11' 10-01-2015
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 158
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015
    Họ và tên: ................................................... Môn: Toán lớp 6
    SBD: ..................................... Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)


    Bài 1: (2 điểm) a) Viết công thức: am: an ( a ≠ 0; mn)
    b) Áp dụng tính: 5: 5 a : a (a ≠ 0)
    Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (không dùng máy tính cầm tay):
    a) 7 . 52 – 6 . 42
    b) 16.24 + 76.16 + (-1600)
    Bài 3: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:
    a) 3.(x – 3) = 15 b) 
    Bài 4: (2 điểm)
    a) Tìm ƯCLN của 24 và 18.
    b) Tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của một trường có khoảng từ 300 đến 400 em. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của trường đó, biết rằng học sinh hai khối này khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ?
    Bài 5 :(2điểm)
    Cho đoạn thẳng MN = 8 cm. Trên tia MN lấy điểm A sao cho MA = 4 cm.
    a) Điểm A có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?
    b) So sánh AM và AN.
    c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?
    Bài 6 :(0,5 điểm)
    Cho A = 2 + 22 + 23 +…..+ 260
    Chứng minh rằng A chia hết cho 6
    HẾT
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)


    ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
    Bài 1:(2 đ) a) Viết đúng công thức. (1 đ)
    b) Tính đúng: 5: 5 = 5 (0,5 đ)
    a : a = 1 ( a ≠ 0) (0,5 đ)
    Bài 2:(2đ) a) 7 . 52 – 6 . 42 = 7 . 25 – 6 . 16 (0,5đ)
    = 175 – 96 = 79. (0,5đ)
    b) 16.24+ 76.16 + (-1600)
    = 16.(24+76) + (-1600) (0,5đ)
    = 16.100 + (-1600) (0,25 đ)
    = 1600 + (-1600) =0 (0,25 đ)
    Bài 3: (1,5đ)
    a) (1đ) 3.(x-3) = 15
    x-3 = 15:3 =5 (0,5đ)
    x = 5+3=8 (0,5đ)
    b) (0,5đ)  => x-1 = 6 hoặc x-1 = - 6 (0,25đ)
    => x=7 hoặc x=-5 (0,25đ)
    Bài 4: (2 đ)
    a) Ta có 24 = 23.3 ; 18 =33.2 (0,5 đ)
    UCLN(24; 18) = 2.3 = 6 (0,5 đ)
    b) Gọi tổng số học sinh phải tìm là a.
    Số học sinh xếp hàng 8 hàng 10 và hàng 12 đều vừa đủ
    => a là BC( 8;10;12) (0,5đ)
    Ta có BCNN ( 8;10;12) = 120
    => BC ( 8;10;12) =B(120)= { 0; 120; 240; 360; 480; ... } (0,25đ)
    Theo bài toán a khoảng từ 300 đến 400 em suy ra a = 360 (0,25đ)
    Trả lời: Vậy tổng số học sinh của khối 6 và khối 7 là 360 em.
    Bài 5: (2 đ) Hình vẽ đúng. (0,25đ)



    a) Điểm A nằm giữa hai điểm M và N. Vì trên tia MN, MA < MN
    (4 cm < 8 cm). (0,5đ)
    b) Ta có: AN + AM = MN ( vì A nằm giữa M,N) (
     
    Gửi ý kiến